Nghĩa của từ "habit is second nature" trong tiếng Việt
"habit is second nature" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
habit is second nature
US /ˈhæb.ɪt ɪz ˈsek.ənd ˈneɪ.tʃɚ/
UK /ˈhæb.ɪt ɪz ˈsek.ənd ˈneɪ.tʃə/
Thành ngữ
thói quen thành bản năng, quen tay hay việc
a behavior that has been practiced for so long that it seems natural or instinctive
Ví dụ:
•
I don't even think about locking the door anymore; habit is second nature.
Tôi thậm chí không còn nghĩ đến việc khóa cửa nữa; thói quen đã trở thành bản năng thứ hai.
•
After years of early shifts, waking up at 5 AM for him is a case where habit is second nature.
Sau nhiều năm làm ca sớm, việc thức dậy lúc 5 giờ sáng đối với anh ấy là một trường hợp mà thói quen đã trở thành bản năng.
Từ liên quan: